Tải mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp file Word

Đây là mẫu giấy hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất vườn mới nhất 2020-2021 để quý khách hàng tham khảo. Ngoài ra bạn có thể xem bài viết hướng dẫn thủ tục và phí sang tên đất nông nghiệp.

Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———***——–

HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP (ĐẤT 5%) CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

 

Hà Nội, ngày …….. tháng ………. năm ……………

Chúng tôi gồm có:

Bên A

Ông: ……………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: ……./……./………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………….

Cùng vợ là Bà: ………………………………………………………………………………….

Sinh ngày: ……./……./………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………….

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ………………………………..

Bên B

Ông/Bà:………………………………………………………………………………………….

Sinh ngày:……./……/…………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………..

Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………….

Số điện thoại: ……………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN ĐỔI

Bên A nhượng lại toàn bộ Quyền sử dụng đất cho Bên B đối với thửa đất 5% (được chia

cũ) theo …………………………………………………………………………………………..,

tại xứ đồng Bờ Đập, thôn Cự Đà, xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số ……………….. do ……….. cấp ngày …../……../…………, cụ thể như sau:

– Thửa đất số: ……………………………………………

– Tờ bản đồ số:…………………………………………..

– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….

– Diện tích: …………………………. m2 (bằng chữ: ……………………………………..)

– Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ………………………………. m2

+ Sử dụng chung: ……………………………… m2

– Mục đích sử dụng:……………………………………

– Thời hạn sử dụng:…………………………………….

– Nguồn gốc sử dụng:…………………………………

Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thoả thuận là: ……………………………….đồng.

(Bằng chữ: ……………………………………………………………….đồng Việt Nam).

ĐIỀU 2: VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

  1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất cho Bên B ngay sau khi Bên A đã được Bên B thanh toán đủ số tiền nêu trên.
  2. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất đối với các thửa đất chuyển đổi tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Đồng thời Bên A có trách nhiệm hỗ trợ mà không có điều kiện ràng buộc nào để Bên B hoàn thành mọi thủ tục liên quan đến việc đăng ký quyền sử dụng của lô đất trên.

ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 4: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

  1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  3. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nhận chuyển đổi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;
  4. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

4.1. Thửa đất không có tranh chấp;

4.2. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

  1. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
  2. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

Bên A                                                                Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)                             ( Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN …………………

 

Ngày………tháng………..năm………

tại ………………………………………………………………………………………………………………………,

tôi ……………………………………………………………., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân

xã/phường/thị trấn ……………………………………….. huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

………………………………………………. tỉnh/thành phố ………………………………………….

 

CHỨNG THỰC:

– Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp (đất 5%) của hộ gia đình, cá nhân được giao kết giữa bên A là …………………………………………………………………………………………… và bên B là ……………………………………………………………………………………………; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

– Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

– Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

– Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

– Hợp đồng này được làm thành ………. bản chính (mỗi bản chính gồm ……. tờ, …….. trang), giao cho:

+ Bên A …… bản chính;

+ Bên B ……. bản chính;

Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính:………………………………………………………………….

Số………………………….., quyển số …………….TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

>>Tải mẫu hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp.docx

Lưu ý:

  • Cần điền đầy đủ thông tin cá nhân của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp. Thông tin chính xác về thửa đất và các nội dung thỏa thuận về giá chuyển nhượng, phương thức thanh toán.
  • Lưu ý về hình thức của giấy mua bán đất nông nghiệp. Sau khi hoàn tất việc ký kết hợp đồng thì cần phải tiến hành các thủ tục tại các cơ quan đăng ký đất đai để đảm bảo thực hiện đúng các quy định của pháp luật.

Điều kiện để mua bán đất nông nghiệp

Theo quy định tại khoản 1 Điều 188 Luật đất đai 2013, thì những người sử dụng đất được thực hiện quyền của mình, trong đó bao gồm cả quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất như sau:

  • Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Đất không có tranh chấp
  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án
  • Trong thời hạn sử dụng đất
  • Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải được đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.

Mẫu giấy hợp đồng mua bán đất nông nghiệp viết tay

Bên cạnh mẫu giấy mua bán đất nông nghiệp thông thường thì mẫu giấy mua bán đất nông nghiệp viết tay cũng được coi là hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp theo quy định của pháp luật.

Mẫu giấy mua bán đất nông nghiệp cũng được hiểu là một dạng hợp đồng chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ. Theo đó, trong giấy mua bán này cũng có quy định quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng. Mặt khác, Giấy mua bán đất nông nghiệp viết tay cũng cần đáp ứng những điều kiện sau mới không bị vô hiệu theo quy định tại Điều 117 Bộ luật Dân sự năm 2015 như sau:

  • Chủ thể ký kết giấy viết tay quyền sử dụng đất phải đủ tuổi trưởng thành và có đủ năng lực trách nhiệm dân sự theo quy định;
  • Mục đích và nội dung ký kết không trái pháp luật; không trái đạo đức xã hội;
  • Chủ thể ký kết hoàn toàn tự nguyện;
  • Hình thức của giao dịch dân sự cũng cần phải được đáp ứng trong một số trường hợp nhất định. Cụ thể, đối với Giấy chuyển mua bán đất nông nghiệp viết tay thì cần phải có thủ tục công chứng mới phát sinh hiệu lực của loại hợp đồng này.

Các nội dung cơ bản của mẫu giấy mua bán đất nông nghiệp thường bao gồm:

  • Điều khoản về quyền sử dụng đất chuyển nhượng đất nông nghiệp;
  • Giá chuyển nhượng đất nông nghiệp và phương thức thanh toán;
  • Việc giao và đăng ký quyền sử đất;
  • Trách nhiệm nộp thuế và nộp lệ phí;
  • Các phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Lời cam đoan của các bên trong hợp đồng;
  • Điều khoản cuối cùng

Xem: Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp viết tay